Ding-a-ling spoken language exclamation
Cụm từ này chỉ âm thanh của tiếng chuông.
Một người ngớ ngẩn hoặc ngu ngốc.
Không có tiền
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
nói hoặc tin điều gì hoặc ai đó hoàn toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc.
Âm thanh được tạo ra khi quả bóng chạm vào gậy trong môn cricket.
Chỉ một người trực tiếp phụ trách nhiều nhiệm vụ, bao gồm cả nhiệm vụ quan trọng hoặc công việc vụn vặt hàng ngày trong một tổ chức
She opened the local hotpot restaurant and called herself as the chief cook and bottle washer.