Ding-a-ling spoken language exclamation
Cụm từ này chỉ âm thanh của tiếng chuông.
Một người ngớ ngẩn hoặc ngu ngốc.
Không có tiền
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
nói hoặc tin điều gì hoặc ai đó hoàn toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc.
Âm thanh được tạo ra khi quả bóng chạm vào gậy trong môn cricket.
1. Một tình huống không may mắn
2. Một thán được dùng từ để bày tỏ sự đồng cảm đối với điều không may của ai đó
1. I have had some tough beans recently. I got low marks and lost my bike just two days later.
2. A: I've got a low mark.
B: Tough bean, bro.