Earth pads noun phrase informal slang
Dùng để chỉ giày
I want to buy earth pads for climbing. - Tôi muốn mua giày để leo núi.
Don't enter the house without taking off your earth pads. - Đừng vào nhà mà không cởi giày.
Vô cùng xấu xí; xấu như ma chê quỷ hờn; không đáng yêu; không đẹp
I hate frogs because they’re as ugly as sin.