Geegaw noun
Được dùng để chỉ đò trang sức nhỏ và rẻ tiền
The thief mistakenly thought that he had taken valuable jewelry, yet it turned out to be a geegaw. - Tên trộm lầm tưởng đã lấy được đồ trang sức có giá trị, vậy mà hóa ra lại là thứ không có giá trị.
The first valuer told me that my ring was just a geegaw, but when I took it to the second one, he assured me that it was an antique. - Người định giá đầu tiên nói với tôi rằng chiếc nhẫn của tôi chỉ là một món đồ chơi ngớ ngẩn; tuy nhiên, khi tôi đưa nó đến người định giá thứ hai, anh ta đảm bảo với tôi rằng đó là một món đồ cổ.
Nguồn gốc của từ này không rõ ràng.
Khi yêu đương thì ai sáng suốt được.
I and my boyfriend have decided to get married in the summer. I don't think that's wise, since we won't have enough money saved by then to set up house. But then, one cannot love and be wise.