The jaws of death, defeat, etc. literary
Cụm từ này có nghĩa một tình huống không mong muốn suýt nữa thì xảy ra.
He snatched the win from the jaws of defeat with only one point more than his opponent. - Anh ấy đã giành lấy chiến thắng từ trong gang tấc hơn đối thủ chỉ một điểm.
As soon as we heard the noise, we ran out of the house and narrowly escaped from the jaws of death. - Ngay khi chúng tôi nghe thấy âm thanh, chúng tôi liền chạy ra khỏi nhà và thoát nạn ngay trong gang tấc.
Thành ngữ này thường được dùng để diễn đạt rằng ban nên chấp nhận một tình huống hoặc một sự kiện không vui, bởi vì bạn không thể thay đổi nó.
Khi bạn gặp phải một tình huống cực đoan và không mong muốn, đôi lúc bạn cần phải tạo ra những hành động cực đoan
Một khi đã hoàn thành việc gì đó, bạn không thể làm gì khác ngoài việc đối mặt với hậu quả
Được sử dụng khi việc nào đó xấu đã xảy ra làm ngăn cản điều bạn dự định thực hiện
Oh, no, that’s torn it! I’ve left my wallet at home!