The men in grey suits British phrase
người trong lĩnh lực luật pháp, chính trị,... có quyền đưa ra những quyết định quan trọng nhưng công chúng thường ít thấy mặt hoặc không được biết tới
The men in grey suits will decide the future of this nation. - Các chính trị gia sẽ quyết định tương lai của quốc gia này.
Phoebe: Who can decide whether the President of Congress stay or go? Jen: It will be the men in grey suits. - Phoebe: Ai có thể quyết định Chủ tịch Quốc hội ở lại hay đi vậy nhỉ? Jen: Đại biểu Quốc hội sẽ làm điều đó.
I suspect the ‘men in grey suits’ will be visiting soon before the election day. - Tôi nghi rằng các nhà chính trị gia sẽ đến thăm cử tri trước ngày bầu cử.
Grace: Is there anything that happened? You look terrified Faith. Faith: I've just met a group of the so-called men in grey suits before you came. - Grace: Có chuyện gì xảy ra sao? Trông bạn có vẻ khiếp sợ Faith. Faith: Mình vừa gặp nhóm các quản lý của mình trước khi bạn đến.
The men in grey suits are, so far, entirely mythical beasts. - Những nhà chính trị gia, cho đến nay, hoàn toàn là những sinh vật huyền thoại.
Đảm bảo sử dụng thành ngữ này trong ngữ cảnh thích hợp.
Nói khi điều gì đó tồi tệ lại bắt đầu xảy ra.
Here we go again! Lisa has just asked to borrow my new dress.