The naked truth noun phrase
Sự thật được nói một cách trực tiếp và trung thực, và do đó, nghe không hay.
The patient insisted on the doctor telling him the naked truth about his health. - Bệnh nhân nhất quyết đòi bác sĩ nói cho anh ta biết sự thật trần trụi về sức khỏe của anh ta.
I'm afraid that if I tell her the naked truth about her son now, she will collapse with shock. - Tôi sợ rằng nếu tôi nói cho cô ấy biết sự thật trần trụi về con trai cô ấy bây giờ, cô ấy sẽ ngã quỵ vì sốc.
I've been mentally prepared to hear the naked truth. Just tell me. - Tôi đã chuẩn bị tâm lý để nghe sự thật trần trụi. Cứ nói với tôi đi.
Thời gian không ngừng trôi.
Lời nói dối vô hại
Nói cho ai biết sự thật về vấn đề gì đó mà thông tin họ đã tin là sai, sửa chữa hoặc đính chính (thông tin)
Cụm từ này có từ cuối những năm 1500 và đề cập đến một câu chuyện ngụ ngôn trong đó Truth và Falsehood, Falsehood sau đó mặc quần áo của Truth, và Truth, từ chối mặc quần áo của người khác, khỏa thân.