The naked truth In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "the naked truth", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-09-06 11:09

Meaning of The naked truth

The naked truth noun phrase

Sự thật được nói một cách trực tiếp và trung thực, và do đó, nghe không hay.
 

The patient insisted on the doctor telling him the naked truth about his health. - Bệnh nhân nhất quyết đòi bác sĩ nói cho anh ta biết sự thật trần trụi về sức khỏe của anh ta.

I'm afraid that if I tell her the naked truth about her son now, she will collapse with shock. - Tôi sợ rằng nếu tôi nói cho cô ấy biết sự thật trần trụi về con trai cô ấy bây giờ, cô ấy sẽ ngã quỵ vì sốc.

I've been mentally prepared to hear the naked truth. Just tell me. - Tôi đã chuẩn bị tâm lý để nghe sự thật trần trụi. Cứ nói với tôi đi.

Other phrases about:

time marches on

Thời gian không ngừng trôi.

(there are) no two ways about it
Hoàn toàn đúng, không có một lựa chọn hay cách nào khác thay thế
Children and Fools Tell the Truth

Lời nói dối vô hại

to set someone straight

Nói cho ai biết sự thật về vấn đề gì đó mà thông tin họ đã tin là sai, sửa chữa hoặc đính chính (thông tin)

(the) truth will out
Được dùng để nói bạn luôn tin rằng không sớm thì muộn sự thật cũng sẽ được phơi bày

Origin of The naked truth

Cụm từ này có từ cuối những năm 1500 và đề cập đến một câu chuyện ngụ ngôn trong đó Truth và Falsehood, Falsehood sau đó mặc quần áo của Truth, và Truth, từ chối mặc quần áo của người khác, khỏa thân.

The Origin Cited: The free dictionary .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
on no account
Dù bất kỳ lí do/hoàn cảnh gì cũng không
Example: On no account should the room be left unlocked.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode