The story goes (that)...so the story goes phrase
Dùng để mô tả thông tin hoặc ý kiến được tương truyền rộng rãi cho dù nó có đúng hay không
Nami used to be a renowned painter or so the story goes. - Nami đã từng là một họa sĩ nổi tiếng hoặc đó chỉ là lời đồn thổi.
The story goes that this company offer poor employee benefits. - Người ta nói rằng công ty này có chính sách đãi ngộ nhân viên tệ lắm.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
After his leg's injury, his skiing career hit the skids.