The tail end of noun phrase collocation
Từ "tail" có thể được thay thế bởi từ "tag" mà không có sự thay đổi về nghĩa.
Phần cuối hay phần kết thúc của một thứ gì đó.
I didn't realize the speaker was my old friend until the tail end of her speech, - Tôi đã không nhận ra người đang diễn thuyết là bạn cũ của tôi cho đến phần cuối.
At the tail end of the lesson, everyone seems to be exhausted. - Đến cuối của bài giảng thì mọi người dường như đều kiệt sức.
My performance is at the tail end of the list. - Tiết mục biểu diễn của tôi ở phần cuối danh sách.
Phần cuối của một người hoặc con vật
There are strange spots that has appeard at the tail end of my cat. - Có những vết đóm lạ đã xuất hiện ở phần đuôi của con mèo.
Thông thường, cụm "The tail end of" thương đí sau giới từ "at".
I am going to pay a visit to Japan at the tail end of this month. - Tôi dự định sẽ đến thăm quan Nhật Bản vào cuối tháng này.
Gặp phải điều xui xẻo, hay là bị chọn lựa làm việc gì đó không thích
Mike drew the short straw and had to clean the bathroom