The whole wide world noun phrase informal
Được dùng để chỉ toàn bộ sự rộng lớn của Trái Đất.
I just wanted to let you know that I think you're the best mother in the whole wide world! - Con chỉ muốn cho mẹ biết rằng mẹ là người mẹ tuyệt vời nhất trên thế giới này!
They're my best friends in the whole wide world. - Họ là những người bạn tốt nhất trên thế giới này của tôi.
Được dùng để chỉ nhiều địa điểm.
I've traveled the whole wide world, but I haven't found you. - Em đã ngao du rất nhiều nơi nhưng vẫn chưa tìm thấy anh.
Jack intends to go the whole wide world to find an ideal partner. - Jack dự định đi nhiều nơi để tìm người bạn đời lý tưởng.
1. Viên thuốc hoặc viên nén nào gây khó nuốt do kích thước lớn của nó
2. Một sự thật, tuyên bố, đề xuất, v.v. rất khó tin hoặc khó chấp nhận
Rất rộng.
Khi bạn nói điều gì đó of biblical proportions, ý bạn là nó có kích thước lớn, cực kỳ xấu hoặc nghiêm trọng.
Được dùng để nói tới cái gì áp dụng hoặc tác động đến mọi bộ phận hoặc cá nhân trong một nhóm hoặc toàn bộ vật.