There's/that's... for you disapproving informal
Cụm từ này thường được sử dụng với hàm ý mỉa mai.
Ai đó hoặc một cái gì đó là một ví dụ điển hình của ai đó hoặc điều gì đó tồi tệ
You helped her a lot, but she betrayed you. That's gratitude for you! - Cậu đã giúp cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy đã phản bội lại cậu. Đó là lòng biết ơn nên có ư!
A: "I can't believe he had an affair with his secretary." B: "There's men for you!" - A: "Tôi không thể tin được rằng anh ấy đã ngoại tình với thư ký." B: "Đàn ông là thế đó!"
Không băn khoăn, lo lắng hay ngạc nhiên về những điều sẽ xảy ra trong cuộc sống mà không được báo trước bởi vì bất cứ chuyện gì cũng có thể xảy ra
Sometimes, the secret to stay happy is to expect the unexpected.