(one) has a bright future ahead (of one) phrase
Một người có tiềm năng thành công trong tương lai.
They are watching the local players to see if there is anyone having a bright future ahead. - Họ đang theo dõi các cầu thủ địa phương để xem liệu có ai có tương lai tươi sáng hay không.
Do you feel this student has a very bright future ahead of him? - Bạn có cảm thấy học sinh này sẽ có một tương lai sáng lạng phía trước không?
Ai đó sẽ thành công.
Thành công vang dội và được nhiều người ngưỡng mộ.
A go-getter là một người kiên định và tham vọng người nổ lực rất nhiều để thành công mà không hề ngại khó khăn và thử thách.
Động từ "have" phải được chia theo thì của nó.
Con người luôn có khuynh hướng nịnh bợ hoặc làm vui lòng kẻ giàu có bằng cách cười thật nhiều để ủng hộ câu chuyện hài của người đó dù có thể câu chuyên không thật sự buồn cười.
Everyone at the table always flatter the boss by praising his humor. A rich man's jokes are always funny.