This too shall pass (away) In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "this too shall pass (away)", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-03-07 10:03

Meaning of This too shall pass (away)

Synonyms:

this, too, shall/will pass

This too shall pass (away) expression informal cliché

Cụm từ này thường được dùng để động viên ai đó bằng cách nhắc họ rằng tình hình tồi tệ cuối cùng sẽ qua thôi.

Mọi chuyện rồi cũng sẽ qua thôi.

I know you are depressed about your divorce. Just smile and this too shall pass. - Tớ biết cậu đang buồn về việc ly dị. Chỉ cần cười lên và mọi việc cũng sẽ qua thôi.

Don't worry. Just toe the mark, and this too shall pass. - Đừng lo lắng làm gì. Cứ lo tròn bổn phận của mình rồi mọi việc sẽ qua thôi.

Other phrases about:

To lower the boom (on someone or something)

Phạt ai đó hoặc cái gì đó rất nặng

these things are sent to try us

Thành ngữ này thường được dùng để diễn đạt rằng ban nên chấp nhận một tình huống hoặc một sự kiện không vui, bởi vì bạn không thể thay đổi nó.

The author of your own misfortune
Bị khiển trách vì một lỗi chủ quan
you can't unring a bell

Một khi đã hoàn thành việc gì đó, bạn không thể làm gì khác ngoài việc đối mặt với hậu quả

to ask for trouble
to behave in a way that is likely to incur problems or difficulties
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
to keep your spirits up
Luôn lạc quan và tích cực; động viên ai đó trong hoàn cảnh khó khăn
Example: You have a long way ahead. Keep your spirits up!
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode