Thread (one's) way through (something) American verb phrase
Cẩn thận di chuyển qua khoảng không gian giữa những người hoặc những vật đang chắn đường bạn; lách qua, len qua
The mother threaded her way through the crowd to find her son. - Người mẹ đã lách qua đám đông để tìm con trai của cô ấy.
I'm threading my way through the busy streets to go to the school on time . - Tôi đang cố len lỏi qua những con đường đông đúc để đến trường đúng giờ.
Động từ "thread" nên được chia theo thì của nó.