Three removes are as bad as a fire In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "three removes are as bad as a fire", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-12-09 01:12

Meaning of Three removes are as bad as a fire

Synonyms:

moving three times is as bad as a fire , three moves are as bad as a fire

Three removes are as bad as a fire proverb simile

Di dời công ty hoặc nơi ở của một người dẫn đến rất nhiều tổn thất và thiệt hại về tài sản của một người mà việc chuyển đi ba lần tương đương với việc mất tất cả mọi thứ trong một vụ hỏa hoạn.

I decided to settle down and buy a house because I was tired of moving, and every time I moved I damaged or had to get rid of a lot of furniture. It's not wrong to say three removes are as bad as a fire. - Tôi quyết định ổn định và mua một căn nhà vì cảm thấy mệt mỏi với việc chuyển nhà, và mỗi lần chuyển nhà tôi đều làm hư hỏng hoặc phải bỏ nhiều đồ đạc. Không sai khi nói ba lần loại bỏ tồi tệ như một ngọn lửa.

Thay đổi quá nhiều và quá nhanh có thể dẫn đến nhiều rắc rối hoặc thiệt hại hơn nhiều so với việc duy trì sự ổn định.

I don't think we should launch a series of reforms at once, but rather set targets for each phase because three removes are as bad as a fire. - Tôi không nghĩ rằng chúng ta nên khởi động một loạt cải cách cùng một lúc, mà nên đặt ra mục tiêu cho từng giai đoạn bởi vì ba loại bỏ tồi tệ như một đám cháy.

Other phrases about:

move like the wind
Chạy hoặc di chuyển cực kỳ nhanh
bob and weave

Di chuyển nhanh chóng lên xuống và từ bên này sang bên kia, thường là để tránh va phải hoặc bị vật gì đó đâm vào

dawdle along

Di chuyển một cách chậm chạp và không quan tâm.

Make a Beeline for (someone, something)

Đi thẳng đến một cái gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng.

tear round

Đi hay di chuyển một cách nhanh chóng và vội vàng quanh một nơi nào đó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
pick and shovel work
Công việc gây chán và đòi hỏi sự chú ý vào các chi tiết nhỏ.
Example: Exam marking is a pick and shovel work.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode