Throw in with (one) verb phrase
Tham gia vào hoạt động hay việc làm ăn của ai đó
I am throwing in with James to start a business in Janpan. - Tôi đang hợp tác với James mở một công ty ở Nhật Bản.
Sooner or later you will go to jail for throwing in with scammers. - Không sớm thì muộn bạn cũng sẽ phải ngồi tù vì bắt tay với mấy kẻ lừa đảo.
You should stop throwing in with projects of that sort. - Bạn nên dừng tham gia vào những dự án kiểu như vậy.
Động từ "throw" nên được chia theo thì của nó.
Không có khả năng một người thay đổi bản tính tự nhiên hoặc bẩm sinh của họ.
He said he would quit alcohol, but he still can't desist from drinking. Once an alcoholic, always an alcoholic.