Throw (oneself) at (someone's) head informal verb phrase
Động từ "fling" có thể thay thế động từ "throw".
Nếu một người "throws herself/himself at someone's head", anh/cô ấy nỗ lực rất lớn để khiến người nào đó yêu họ.
Just let him fall in love with you naturally. Stop throwing yourself at his head. - Cứ để anh ta yêu bạn một cách tự nhiên đi. Hãy ngưng ve vãn anh ấy đi.
A: "I have invited him to my party several times." B: "Are you throwing yourself at his head? Stop it. It's useless." - A: "Tôi đã mời anh ấy đến tiệc của tôi nhiều lần." B: "Bạn đang ve vãn anh ta đấy hả? Dừng lại đi. Nó vô dụng thôi."
He threw himself at Mia's head but she had been in love with another guy. - Anh ta đã ve vãn Mia nhưng cô ấy đang yêu người khác rồi.
Động từ "throw" nên được chia theo thì của nó.