Throw one under the bus informal verb phrase
Lợi dụng niềm tin của ai đó để bạn đạt mục đích riêng của mình.
Dane threw me under the bus when he used my personal information to borrow money from the bank. - Dane đã lợi dụng niềm tin tôi khi anh ta dùng thông tin cá nhân của tôi để vay tiền của ngân hàng.
My best friend used my Facebook account to do financial cheating. She threw me under the bus. - Bạn thân tôi đã sử dụng tài khoản Facebook của tôi để thực hiện hành vi lừa đảo tài chính. Cô ấy đã lợi dụng niềm tin tôi.
Được dùng để nói tới hành vi ai đó đổ trách nhiệm cho người khác để tránh rắc rối hoặc chỉ trích.
Jack threw me under the bus when he was arrested for taking bribery. - Jack đã đổ tội cho tôi khi anh ta bị bắt vì nhận hối lộ.
When the company has been accused of tax evasion, Peter has thrown the board members under the bus. - Khi công ty bị phát hiện trốn thuế, Peter đã đổ tội cho các thành viên trong ban Giám đốc.
1. Phụ thuộc hoặc nương tựa vào
2. Tin tưởng cái gì
Đặt niềm tin, sự tự tin hoặc hy vọng vào ai đấy hoặc cái gì đó
Có cảm giác rằng những điều không may hoặc nguy hiểm sẽ xảy ra với bạn
Động từ "throw" nên được chia theo thì của nó.