Thunder-thighs derogatory slang rude
Đùi có lớp mỡ mềm, nhão.
Look at you thunder-thighs! You should really work out more and eat less. - Hãy nhìn vào cặp đùi béo của bạn kìa! Bạn thực sự nên tập thể dục nhiều hơn và ăn ít hơn.
He’s got thunder-thighs since he gave up running. - Anh ấy có cặp đùi béo nhão kể từ khi anh ấy từ bỏ chạy.
Người có đùi béo.
My mom told me that I had been quite the thunder-thighs when I had been a toddler. - Mẹ tôi đã nói với tôi rằng tôi đã từng là một người có cái đùi béo khi tôi còn là một đứa trẻ mới biết đi.
Hey, thunder-thighs. Take this chair. I don't think that you can fit in that one. - Này, đùi to. Lấy cái ghế này. Tôi không nghĩ rằng bạn ngồi vừa với cái đó.
Nguồn gốc của tiếng lóng này không rõ ràng.