Tie on the (old) nosebag British slang
Động từ "put" có thể thay thế cho động từ "tie".
Nếu một người "ties on the old nosebag", anh/cô ấy chuẩn bị đánh chén một bữa hoặc sẵn sàng để ăn.
My mom is the best cook ever. Would you like to visit my home and tie on the old nosebag? Her cooking skills will not disappoint you. - Mẹ tôi là đầu bếp tuyệt vời nhất. Bạn có muốn đến nhà tôi và đánh chén một bữa không? Tài năng nấu nướng của bà ấy không làm bạn thất vọng đâu.
I know an excellent restaurant nearby. Do you want to come over there and tie on the old nosebag? - Tôi biết một nhà hàng ngon xuất sắc ở gần đây. Bạn có muốn ghé qua đánh chén một bữa không?
He's starving. He suggests we tie on the old nosebag before leaving. - Anh ta đói rồi. Anh ta đề nghị đánh chén trước khi rời đi.
Động từ "tie" nên được chia theo thì của nó.
Thuật ngữ tiếng lóng này, ám chỉ đến một chiếc túi đựng thức ăn cho ngựa được buộc vào theo đúng nghĩa đen, có từ đầu những năm 1900.
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.