Box up phrasal verb
Gói cái gì đó vào một cái hộp
She is boxing her toys up to give away to poor children. - Cô ấy đang gói những chơi của mình để tặng cho trẻ em nghèo.
Buộc phải ở trong một không gian nhỏ
I hates boxing myself up into a bus at rush hour. - Tôi ghét phải nhét lên xe buýt vào giờ cao điểm.
Động từ "box" nên được chia theo thì của nó.
1. Món súp có các sợi mì được tạo hình thành các chữ cái
2. Một nhóm các chữ cái khiến bạn khó hiểu, thường là các chữ viết tắt
1. I enjoyed alphabet soup when I was young.
2. The name of the organization is an alphabet soup of A.D.B which stands for Asian Development Bank.