Break new paths phrase
Nếu ai/cái gì "breaks new paths", anh/cô ấy sản xuất ra cái gì mới mẻ, đặt tiêu chuẩn cho tương lại hoặc cái gì đó tiên phong trong một lĩnh vực.
I always look up to adventurers who break new paths to go beyond humans' limits. - Tôi luôn ngưỡng mộ những người mạo hiểm - những người khám phá cái mới để vượt ra khỏi giới hạn con người.
Have you ever heard of an unmanned aircraft? It has broken new paths for national aviation industry. - Bạn đã từng nghe tới máy bay không người lái chưa? Nó đã đi tiên phong đặt ra những tiêu chuẩn mới cho ngành hàng không quốc gia.
The government is breaking new paths with its economic reform policies. - Chính quyền đang đổi mới với những chính sách cải cách kinh tế.
Động từ "break" nên được chia theo thì của nó.
Người có cá tính mạnh mẽ
I know Josh could deal with this problem because he's made of sterner stuff.