Catch/get/grab some rays verb phrase
Tắm nắng, đặc biệt là để có được một làn da rám nắng
It's good for our body to catch some rays in the early day. - Việc tắm nắng vào đầu ngày sẽ rất tốt cho cơ thể.
She likes lying on the beach and getting some rays. - Cô ấy thích nằm trên bãi biển tắm nắng.
I'm going to the beach this weekend to catch some rays. - Cuối tuần này tôi sẽ đi biển để tắm nắng.
What a beautiful day! Let's go out and catch some rays. - Thật là một ngày đẹp trời. Cùng nhau ra ngoài đón ánh nắng nhé.
I got some rays yesterday, and now my skin looks a lot browner. - ôi đã tắm nắng hôm qua, và bây giờ da của tôi trông nâu hơn rất nhiều.
Tắm nắng.
Động từ "catch/get/grab" phải được chia theo thì của nó.
1. Những hành động cuối cùng trước khi không còn cơ hội để làm
2. Những nốt nhạc cuối cùng của một bài hát
1. He got his last licks on the piano before selling it.
2. The last licks of this song left an indelible impression on me.