To dwell on the past In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "to dwell on the past", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-03-16 03:03

Meaning of To dwell on the past

To dwell on the past informal verb phrase

Được sử dụng khi nói ai đó nghĩ quá nhiều về một sự việc hoặc các sự kiện trong quá khứ đến mức nó ảnh hưởng xấu đến hiện tại hoặc khả năng lập kế hoạch cho tương lai.

Life moved too fast, so you shouldn't dwell on the past. - Cuộc đời trôi qua rất nhanh nên cậu đừng chìm đắm vào quá khứ.

Don't dwell on the past. Why don't we resume our former friendship? - Đừng xoáy vào quá khứ. Tại sao chúng ta không nối lại tình bạn xưa chứ?

Other phrases about:

pluck something out of the air

nói hoặc trả lời vấn đề gì đó mà chưa suy nghĩ về điều đó hoặc quan tâm là thông tin đó có đúng hay không

muse over (someone or something)

Suy nghĩ một cách cẩn thận hoặc nghiêm túc, hoặc trầm ngâm, suy nghẫm về ai đó hoặc điều gì đó

knock/talk some sense into somebody

Giúp hoặc thuyết phục ai đó để họ bắt đầu suy nghĩ một cách thấu đáo (về điều gì đó).

take a long (cool/hard) look at something

Suy nghĩ về một vấn đề hoặc khả năng nào đó một cách thấu đáo và không vội vàng.

Enter One's Head
Ý tưởng hoặc suy nghĩ xuất hiện trong đầu ai đó

Grammar and Usage of To dwell on the past

Các Dạng Của Động Từ

  • to dwell on the past
  • dwelling on the past
  • dwelt on the past

Động từ "dwell" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Parting shot / Parthian shot

Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.

Example:

The letter he left before leaving was his parting shot.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode