To eat crow In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "to eat crow", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Mia Le calendar 2021-04-26 11:04

Meaning of To eat crow

Synonyms:

to eat humble pie

To eat crow American to-infinitive

Thấy ngại và thừa nhận việc làm của mình là sai.

I have to eat crow for my false assumptions to Peter. - Tôi cảm thấy ngại vô cùng về những nhận định sai của mình về Peter.

I told with the whole class that I'm going to win the debate competition. If I don't win, I will have to eat crow. - Tôi đã nói với cả lớp rằng mình sẽ chiến thắng cuộc thi hùng biện. Nếu tôi không đạt giải nhất, chắc xấu hổ chết mất.

Thinking Steve stole her wallet makes Liza eat crow. - Việc nghĩ rằng Steve đã trộm ví của mình khiến Liza vô cùng hổ thẹn vì Steve không hề làm như vậy.

Grammar and Usage of To eat crow

Các Dạng Của Động Từ

  • ate crow
  • eaten crow
  • eating crow
  • eats crow
  • eat crow

Cụm từ được bắt đầu với một động từ, nên cần chú ý chia động từ  trong câu.

Origin of To eat crow

Theo nghiên cứu của Word Histories, to eat crow xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1850 trong một câu chuyện trên tờ Buffalo Daily Courier (Buffalo, New York) và trở nên phổ biến trong hơn hai thập kỷ.
 
to eat crow - Buffalo Daily Courier (New York) - 18 September 1850
The Origin Cited: Word histories - Nguồn gốc của 'TO EAT CROW' (TO SUFFER HUMILIATION)
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
draw the short straw

Gặp phải điều xui xẻo, hay là bị chọn lựa làm việc gì đó không thích

Example:

Mike drew the short straw and had to clean the bathroom

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode