To Get Shafted verb phrase
If someone gets shafted, it means they are treated unfairly or badly.
I just got shafted by my boss. Obviously this project was successful thanks to the contribution of both but he only praised Bill. - Tôi vừa bị ông chủ đối xử bất công. Rõ ràng dự án này thành công là nhờ vào đóng góp của cả hai nhưng ông ấy chỉ khen mỗi Bill.
Bị đối xử bất công, tệ bạc, hà khắc trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó
Cách chữa hữu hiệu, phương thuốc hữu hiệu
1. Một chút đắt hơn dự kiến.
2. Điều đó khá bất công hoặc không đúng sự thật.
Nếu một nhận xét hoặc hành động là uncalled-for, thì nó không công bằng, phù hợp hoặc không xứng đáng.
Được dùng để chỉ sự đối xử không công bằng.
Cụm động từ này được chia theo Chủ ngữ và Thì của câu.
Một cái gì đó hoặc một người ở nơi nào đó và trở nên quen thuộc đến mức bạn thấy thật khó chấp nhận nơi đó không có họ.
He was here for such a long time, so he was part of the furniture.