To Get Shafted verb phrase
If someone gets shafted, it means they are treated unfairly or badly.
I just got shafted by my boss. Obviously this project was successful thanks to the contribution of both but he only praised Bill. - Tôi vừa bị ông chủ đối xử bất công. Rõ ràng dự án này thành công là nhờ vào đóng góp của cả hai nhưng ông ấy chỉ khen mỗi Bill.
Bị đối xử bất công, tệ bạc, hà khắc trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó
Cách chữa hữu hiệu, phương thuốc hữu hiệu
1. Một chút đắt hơn dự kiến.
2. Điều đó khá bất công hoặc không đúng sự thật.
Nếu một nhận xét hoặc hành động là uncalled-for, thì nó không công bằng, phù hợp hoặc không xứng đáng.
Được dùng để chỉ sự đối xử không công bằng.
Cụm động từ này được chia theo Chủ ngữ và Thì của câu.
Người có dạ dày tốt có thể tiêu hóa được thức ăn lạ và thậm chí là thức ăn không tốt mà không bị đau bụng.
Jimmy must have a cast-iron stomach, when he drank milk with lime juice and felt perfectly fine afterward.