To leave one high and dry In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "to leave one high and dry", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Joy Ho calendar 2020-08-03 07:08

Meaning of To leave one high and dry

Synonyms:

Leave Holding the Bag , leave one in the lurch

To leave one high and dry British American phrase verb informal

Thành ngữ này có cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

Theo nghĩa đen, làm ai đó không bị ướt hay ảnh hưởng bởi nước

The tide went out and left us high and dry. - Thủy triều rút và thế là chúng tôi ở trên cao và khô ráo.

Khiến ai đó lâm vào hoàn cảnh khó khăn, bất lực hay bị bỏ rơi; không để lại cho ai một đồng nào

A lot of his employees quit at the same time and left him high and dry. - Nhiều nhân viên của anh ấy nghỉ việc cùng một lúc đã khiến anh ta lâm vào hoàn cảnh rất khó khăn.

I was left high and dry as the company moved to another country. - Tôi bị bỏ rơi khi công ty chuyển sang nước khác.

His wife took all the money out of the bank and left him high and dry. - Người vợ lấy hết tiền trong ngân hàng và không để lại cho ông ấy một xu nào.

Other phrases about:

soften/cushion the blow
làm cho một trải nghiệm khó khăn trở nên ít nghiêm trọng hơn; làm cho tình huống tốt hơn
drastic times call for drastic measures

Khi bạn gặp phải một tình huống cực đoan và không mong muốn, đôi lúc bạn cần phải tạo ra những hành động cực đoan

what the eye doesn't see (the heart doesn't grieve over)
Bạn không thể đau buồn, giận dữ hay lo lắng trước việc mà bạn không biết gì về nó.
keep the wolf from the door

Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác

Hit the Skids

Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh

Grammar and Usage of To leave one high and dry

Các Dạng Của Động Từ

  • leaves one high and dry
  • leaving one high and dry
  • left one high and dry
  • to leave one high and dry

Bắt đầu thành ngữ là một động từ nên chúng ta cần phải chia động từ này theo thì.

Origin of To leave one high and dry

Thành ngữ này là một thuật ngữ hải lý bắt nguồn từ một con tàu bị mắc cạn khi thủy triều xuống. Khi con tàu rơi vào hoàn cảnh này, thuyền trưởng cũng đành bất lực và phải chờ cho đến khi thủy triều lên và con tàu lại nổi lênh đênh trên mặt nước. 

The Origin Cited: Internet .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Men's evil manners live in brass; their virtues we write in water

Người ta thường ghi nhớ những điều xấu mà người khác làm nhưng họ rất dễ dàng quên đi hoặc vứt bỏ những điều tốt đẹp của người khác.

Example:
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode