Scare (one) silly phrase
Nếu bạn "scare (one) silly", bạn khiến ai đó cực kỳ sợ hãi.
Don't shout like that! You've scared me silly. - Đừng có mà hét lên như vậy! Bạn làm tôi phát hoảng.
The horror film scared me silly many times. - Bộ phim kinh dị này khiến tôi rùng mình mấy lần.
I was scared silly when the light went out. - Tôi bị dọa hú vía khi đèn vụt tắt.
Động từ "scare" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ này ám chỉ dọa ai khiếp sợ đến mức mất trí.
Phải cẩn trọng và tính toán trước sự việc thay gì chấp nhận rủi ro
I like to err on the side of caution and always keep some money in my savings account.