To take (one's) time In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "to take (one's) time", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-08-16 04:08

Meaning of To take (one's) time (redirected from take (one's) time )

Synonyms:

proceed in a leisurely fashion

Take (one's) time verb phrase

Hành động hoặc làm điều gì đó với tốc độ ưa thích của riêng một người; nhàn nhã làm việc.

We still have plenty of time to eat. Take our time. - Chúng ta vẫn còn nhiều thời gian để ăn. Cứ ăn từ từ thôi.

The manager said that you should take your time. - Quản lý nói rằng bạn cứ làm từ từ không cần vội vàng.

Other phrases about:

many moons ago

Đã rất lâu rồi

echo down/through the ages

Liên tục có ảnh hưởng đến một tình huống nào đó hoặc giữa một nhóm người nào đó trong một thời gian dài

time's a-wastin'

Thời gian sắp hết.

anytime soon

Thành ngữ này có nghĩa cái gì đó sẽ xảy ra trong tương lai gần.

blind man's holiday

Blind man's holiday là khoảng thời gian giữa ban ngày và ban đêm hay chạng vạng khi mọi người không thể làm việc bởi vì quá tối để nhìn thấy.

Grammar and Usage of Take (one's) time

Các Dạng Của Động Từ

  • to take (one's) time
  • took (one's time)
  • taking (one's) time
  • takes (one's) time

Động từ "take" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
swallow the bait

Nếu bạn swallow the bait, bạn lấy cái gì ai đó đưa ra cho bạn, hoặc bạn đồng ý việc gì đó mà người ta yêu cầu bạn làm mà không hề biết rằng đó là một mánh khóe, thủ đoạn lừa đảo để lấy đi thứ gì đó từ bạn; cá cắn câu.

Example:

You can't just do whatever he wants you to do. Don't swallow the bait.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode