To tie up loose ends spoken language verb informal
The author has written 4 chapters so far but has not tied up loose ends. - Tác giả đã viết được 4 chương rồi nhưng vẫn chưa hoàn thành tất cả.
I'm about to move to England so I need to tie up loose ends with everything here. - Tôi đang chuẩn bị chuyển đến Anh nên tôi cần hoàn tất mọi việc ở đây.
Quyết định cái gì đó được hoàn thành để bạn có thể làm điều gì khác.
Kết thúc hoặc hoàn thành cái gì theo một cách thỏa mãn
Chấm dứt một điều gì đó
1. Được sử dụng để chỉ một thời điểm mà một quá trình hoặc một hoạt động kết thúc
2. Được dùng để chỉ ai đó không còn sống sót
Hoàn tất những công đoạn cuối cùng, những chi tiết nhỏ cuối cùng, những thứ nhỏ nhặt chưa xong (của một việc gì đó)
(Nguồn ảnh: Internet)
Cụm từ "loose ends" đã xuất hiện từ những năm 1800 nhưng thành ngữ "tie up loose ends" thì chỉ trở nên phổ biến vào đầu những năm 1900. Ngày nay, thành ngữ này được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh cũng như trong những cuộc đối thoại hàng ngày.
Được nói khi một người đang nhìn lại điều gì đó thú vị hoặc đáng giá trong thời điểm mà nó đang xảy ra mặc dù nó rất ngắn ngủi
The party came to an end, but it was fun while it lasted.