Treat (someone or oneself) to (something) verb phrase
Cung cấp hoặc trả tiền cái gì như một món quà hay như một niềm vui cho ai đó.
After the university entrance exam, I decided to treat myself to a trip to Paris. - Sau kỳ thi đại học, tôi quyết định tự thưởng cho mình một chuyến du lịch đến Paris.
Let's eat out. I will treat you to lunch. - Đi ăn thôi. Tôi sẽ đãi bạn bữa trưa.
On the occasion of her birthday, she treated her friends to a round of drinks. - Nhân dịp sinh nhật của mình, cô ấy chiêu đãi bạn bè một chầu rượu.
Trả tiền cho cái gì
Quan tâm đến việc mua một cái gì đó
Thứ gì đó đáng giá đồng tiền bỏ ra.
Thanh toán cho thứ gì đó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.