Tomcatting In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "tomcatting", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-08-07 12:08

Meaning of Tomcatting (redirected from tomcat )

Synonyms:

studhammer

Tomcat verb noun slang

(danh từ) Một người đàn ông có nhiều bạn tình và quan hệ tình dục thường xuyên.
 

I can't believe a good-looking man like John is a tomcat. - Tôi không thể tin được một người đàn ông đẹp trai như John lại là một thằng lăng nhăng.

When she discovered her boyfriend was a tomcat, she found him so abhorrent that she decided to reveal his true colors to everyone else. - Khi cô phát hiện ra bạn trai của mình là một tahwngf lăng nhăng, cô thấy anh ta ghê tởm đến mức cô quyết định tiết lộ nhân cách thật của anh ta với mọi người.

(động từ) (Một người đàn ông) Có lối sống lăng nhăng; thường xuyên tìm kiếm các đối tác tình dục khác nhau.
 

Tomcatting might expose you to the risk of sexually transmitted diseases. - Tìm kiếm nhiều bạn tình có thể khiến bạn có nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

If you keep tomcatting around like that, you will never find your true love. - Nếu bạn cứ sống kiểu đa tình như vậy, bạn sẽ không bao giờ tìm được tình yêu đích thực của mình.

Grammar and Usage of Tomcat

Các Dạng Của Động Từ

  • tomcatted
  • tomcatting

Động từ "tomcat" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Tomcat

Từ này được sử dụng theo nghĩa này có từ năm 1927.

The Origin Cited: Etymology .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
At First Blush

Ấn tượng ban đầu

Example:

At first blush, he seems to be a nice guy.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode