Tomcat verb noun slang
(danh từ) Một người đàn ông có nhiều bạn tình và quan hệ tình dục thường xuyên.
I can't believe a good-looking man like John is a tomcat. - Tôi không thể tin được một người đàn ông đẹp trai như John lại là một thằng lăng nhăng.
When she discovered her boyfriend was a tomcat, she found him so abhorrent that she decided to reveal his true colors to everyone else. - Khi cô phát hiện ra bạn trai của mình là một tahwngf lăng nhăng, cô thấy anh ta ghê tởm đến mức cô quyết định tiết lộ nhân cách thật của anh ta với mọi người.
(động từ) (Một người đàn ông) Có lối sống lăng nhăng; thường xuyên tìm kiếm các đối tác tình dục khác nhau.
Tomcatting might expose you to the risk of sexually transmitted diseases. - Tìm kiếm nhiều bạn tình có thể khiến bạn có nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
If you keep tomcatting around like that, you will never find your true love. - Nếu bạn cứ sống kiểu đa tình như vậy, bạn sẽ không bao giờ tìm được tình yêu đích thực của mình.
Động từ "tomcat" phải được chia theo thì của nó.
Từ này được sử dụng theo nghĩa này có từ năm 1927.
Ấn tượng ban đầu
At first blush, he seems to be a nice guy.