Trash mouth American slang
Được dùng để ám chỉ xu hướng sử dụng ngôn ngữ thô tục, tục tĩu.
I don't know why he has developed a bit of trash mouth recently. He used to be polite and nice - Tôi không biết sao anh ta dạo gần đây hay nói từ tục tĩu như vậy. Anh ta từng rất lịch sự, tử tế.
Được dùng để ám chỉ người dùng ngôn ngữ thô tục, tục tĩu.
She didn't want her child to talk with that trash mouth. - Cô ấy không muốn con mình nói chuyện với gã tục tĩu đó.
Được dùng để ám chỉ xu hướng sử dụng ngôn ngữ xúc phạm.
As soon as he lost the game, he had quite a trash mouth with his opponent. - Ngay khi anh ta thua trận đấu, anh ta đã nói lời xúc phạm với đối thủ.
Được dùng để ám chỉ người sử dụng ngôn ngữ xúc phạm.
You should accept your failure rather than become such a trash mouth. - Bạn nên chấp nhận thất bại của minh thay vì thành kẻ nói lời xúc phạm.