Turn over in her grave In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "turn over in her grave", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2021-06-28 08:06

Meaning of Turn over in her grave (redirected from roll (over) in (one's) grave )

Synonyms:

turn (over) in (one's) grave

Roll (over) in (one's) grave American British verb phrase

Người Mỹ thường dùng cụm roll (over) in (one's) grave trong khi cụm turn (over) in (one's) grave chủ yếu được nghe ở Anh.

Được dùng để nói rằng một người đã khuất có thể sẽ rất tức giận hoặc buồn về điều ai đó đã làm

If my father knew that I lost all of my inheritance on shares, he would turn over in his grave. - Nếu người bố đã khuất của tôi biết tôi đã mất sạch tài sản thừa kế vào cổ phiếu, ông sẽ rất tức giận.

Other phrases about:

cry foul

Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.

Stupid-o'clock
Một khoảng thời gian trong ngày mà cụ thể là từ 1 giờ đến 5 giờ sáng, trong khoảng thời gian đó, bất kì công việc nào được làm cũng đều được coi là vô lý.  
die for want of lobster sauce

Cảm thấy rất buồn vì một vấn đề nhỏ hoặc tai nạn.

spit in (one's) eye

Dùng để lăng mạ một cách có chủ tâm và cay nghiệt hoặc thể hiện sự không tôn trọng người nào đó

flip (one's) wig

Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát

Grammar and Usage of Roll (over) in (one's) grave

Các Dạng Của Động Từ

  • To roll (over) in (one's) grave
  • Rolling (over) in (one's) grave
  • Rolled (over) in (one's) grave

Origin of Roll (over) in (one's) grave

Một nguồn chỉ ra từ giữa đến cuối thế kỷ XIX về nguồn gốc của cụm từ này.

The Origin Cited:
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
punch (one's) ticket

1. Đục một lỗ trên vé của một người để chứng tỏ rằng họ đã trả tiền cho một chuyến đi
2. Làm điều gì đó cho phép một người tiến xa hơn trong một cuộc thi hoặc được thăng chức trong công việc

 

Example:

1. Please, tell me if I forget to punch your ticket. 
2. With a view to punching my ticket to the final, I did whatever it takes to win this round.

 

 

 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode