It was ever thus informal
Một cách nói hài hước rằng điều gì đó vẫn luôn như vậy
Twas ever thus, on the first page of our life's story, everything seems so bright. - Luôn như thế, ở giai đoạn đầu đời, mọi thứ dường như rất tươi sáng.
Everyone gets married and has babies when they grow up. It was ever thus. - Ai rồi cũng sẽ kết hôn và có con cái khi họ trưởng thành. Vẫn luôn là như vậy.
Không phản ứng hoặc đối phó với điều gì đó không ổn hoặc khó chịu
Vẫn giữ được hình dáng ban đầu, chưa được cắt tỉa, không thay đổi.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.