Under the radar (screen) phrase
Nếu ai đó/cái gì đó under the radar, mọi người không phát hiện ra hoặc không biết về họ/điều đó.
The veteran stayed under the radar screen, living in a cave. - Người cựu binh ở ẩn, sống trong hang động.
I'm not gonna let this problem stay under the radar screen any longer. - Tôi sẽ không để vấn đề này bị phớt lờ nữa.
Sexual harassment in many corporations has been under the radar for years. - Quấy rối tình dục ở nhiều tập đoàn đã không được chú ý tới trong nhiều năm
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Làm việc không đúng thứ tự.
Don't put the cart before the horse by saying something without consideration.