Vomatose negative spoken language slang
Từ này được tạo ra bằng cách ghép 2 từ "vomit" và "comatose".
Dùng để mô tả một cái gì đó cực kỳ kinh tởm.
How could they serve us with such vomatose food like this? - Sao mà họ có thể phục vụ ta những món ăn kinh tởm như thế này nhỉ?
You better get this food away from me. It looks vomatose. - Cậu tốt hơn nên mang món này đi đi. Nó trông kinh tởm gì đâu ấy.
Say, nôn và gần như hôn mê.
I don't know how much he's drunk, but he is totally vomatose now. - Chả biết anh ấy uống bao nhiêu rồi mà giờ anh ấy say bí tỉ luôn.
Jame is totally vomatose now, come and pick him up. - Jame say bí tỉ rồi, đến đón anh ta về đi.
Ai đó vừa nôn.
1. Cười vì ngại ngùng và xấu hổ
2. Được dùng để nói rằng ai đó nôn mửa trên sàn nhà, cho dù có trải thảm hay không.
Nôn mửa
Vô cùng xấu xí; xấu như ma chê quỷ hờn; không đáng yêu; không đẹp
I hate frogs because they’re as ugly as sin.