Vote of confidence phrase figurative
Một biểu hiện hoặc thể hiện sự tin tưởng hoặc ủng hộ đối với ai đó hoặc điều gì đó.
The government received a vote of confidence when everyone supported their new proposal. - Chính phủ đã nhận được sự tín nhiệm khi tất cả mọi người đều ủng hộ đề xuất mới của họ.
Last night's decision was a vote of confidence in the President's administration. - Quyết định tối hôm qua là sự tín nhiệm đối với chính quyền của tổng thống.
Cố ý ngăn cản ai đó làm hoặc tham gia vào cái gì, thường bằng cách bỏ phiếu không cho ai gia nhập hoặc tham gia.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.