Be put in (one's) place phrase
Danh từ "place" ở đây biểu thị cấp bậc hoặc chức vụ của một người.
Nếu ai đó "is put in his/her place", anh/cô ấy bị hạ thấp xuống một bậc, cái tôi hoặc niềm kiêu hãnh của anh/cô ấy bị làm giảm hoặc làm tổn thương bởi người khác.
It's about time Alice was put in her place. Her snotty arrogance is unbearable. - Đã đến lúc Alice phải hạ cái tôi của cô ấy rồi. Cái thói kiêu ngạo hợm hĩnh của cô ta thật không thể chịu đựng nổi.
A: "Look at Smith. He really thinks he is the best employee in our company" B: "I agree with you. He does like to talk about himself and his accomplishment" A: "Smith really needs to be put in his place, I suppose" - A: "Nhìn Smith kìa. Anh ta thực sự nghĩ rằng mình là nhân viên giỏi nhất trong công ty" B: "Tôi đồng ý. Anh ta rất thích ba hoa về bản thân và thành tựu của mình" A: "Tôi cho rằng Smith thực sự cần được hạ cái tôi xuống"
She should be put in her place because of her arrogant attitude. - Cô ta nên bị hạ cái tôi xuống vì thái độ kiêu ngạo.
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ bắt nguồn từ giữa những năm 1900.