Wash a brick expression phrase
Làm một việc không đáng làm vì không có cơ hội thành công.
You are washing a brick! You can't talk a lick of sense to him when he's drunk like that. - Bạn đang làm việc vô bổ đấy! Bạn không thể nói cho anh ấy hiểu khi anh ấy say như vậy.
Slow down! Don't wash a brick, we can't get there on time! Remeber: safety first. - Chậm lại! Đừng phóng nhanh thế, chúng ta không thể đến đó đúng giờ! Hãy nhớ: an toàn là trên hết.
When I came late, I realized that I had washed a brick, hurrying all the way from home to here. - Đến muộn mới biết mình đã toàn làm việc vô bổ, như là vội vã chạy suốt quãng đường từ nhà đến đây.
Động từ "wash" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.