Watch (someone or something) like a hawk verb phrase
Theo dõi ai đó hoặc một cái gì đó rất chặt chẽ và cẩn thận
She watched the plumber like a hawk as if she was afraid that he would do something wrong. - Cô nhìn chằm chằm người thợ sửa ống nước như diều hâu như thể cô sợ rằng anh ta sẽ làm điều gì đó sai.
In our company, our manager always watches us like a hawk. - Trong công ty của chúng tôi, người quản lý luôn luôn để mắt chúng tôi.
Để bảo ai đó nhìn hoặc nghe điều gì đó thú vị.
Mọi người hãy chú ý đến tôi.
Cảnh báo ai rời khỏi hoặc tránh xa tình huống hoặc rắc rối nguy hiểm
Dành quá nhiều thời gian để xem truyền hình
Chú ý đến ai đó hoặc cái gì đó
Động từ "watch" nên được chia theo thì của nó.
Dùng để ám chỉ một sức ép, vấn đề hoặc gánh nặng cuối cùng tưởng chừng như là không quan trọng và nhỏ khiến một người, một hệ thống hoặc một tổ chức sụp đổ hoặc thất bại
Her husband's violent act last night was the straw that broke the donkey's back and she left him