Wax wroth phrase
Tính từ "angry" có thể được thay thế cho "wroth".
Thể hiện sự tức giận, phẫn nộ hoặc giận dữ bằng lời nói hoặc văn bản.
I know that she was waxing wroth by reading her angry letter. - Tôi biết cô ấy đang nổi cơn thịnh nộ bằng việc đọc lá thư đầy căm phẫn của cô ấy.
If I were you, I wouldn't wax wroth in public like that. - Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không nói lời giận dữ ở chốn công cộng như vậy.
She lost patience and waxed wroth because of his lateness. - Cô ấy mất kiên nhẫn và la hét giận dữ vì sự chậm trễ của anh ta.
Động từ "wax" nên được chia theo thì của nó.
"Wroth" là một tiếng lóng cổ xưa có nghĩa là "phẫn nộ, tức giận hoặc cáu kỉnh". Thuật ngữ bắt nguồn từ trước năm 900.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
After his leg's injury, his skiing career hit the skids.