Waxing wroth In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "waxing wroth", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jenne Phuong calendar 2021-10-30 08:10

Meaning of Waxing wroth (redirected from wax wroth )

Wax wroth phrase

Tính từ "angry" có thể được thay thế cho "wroth".

Thể hiện sự tức giận, phẫn nộ hoặc giận dữ bằng lời nói hoặc văn bản.

I know that she was waxing wroth by reading her angry letter. - Tôi biết cô ấy đang nổi cơn thịnh nộ bằng việc đọc lá thư đầy căm phẫn của cô ấy.

If I were you, I wouldn't wax wroth in public like that. - Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không nói lời giận dữ ở chốn công cộng như vậy.

She lost patience and waxed wroth because of his lateness. - Cô ấy mất kiên nhẫn và la hét giận dữ vì sự chậm trễ của anh ta.

Grammar and Usage of Wax wroth

Các Dạng Của Động Từ

  • to wax wroth
  • waxes wroth
  • waxing wroth
  • waxed wroth

Động từ "wax" nên được chia theo thì của nó.

Origin of Wax wroth

"Wroth" là một tiếng lóng cổ xưa có nghĩa là "phẫn nộ, tức giận hoặc cáu kỉnh". Thuật ngữ bắt nguồn từ trước năm 900.

The Origin Cited: English Language Blog .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Hit the Skids

Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh

Example:

After his leg's injury, his skiing career hit the skids.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode