Weigh (one's) words spoken language verb phrase
Dùng để diễn tả việc suy nghĩ cẩn thận trước khi nói.
I will give you a few more minutes to weigh your words before answering this question. - Tôi sẽ cho bạn thêm vài phút để cân nhắc kĩ trước khi trả lời câu hỏi này.
You should practice weighing your words before saying something in public. - Bạn nên tập việc cân nhắc lời nói trước khi nói điều gì đó trước đám đông.
Được sử dụng để mô tả việc suy nghĩ cẩn thận về lời nói của một người.
She is so indirect in her communication style that it takes me hours to weigh her words. - Cách cô ấy giao tiếp ẩn ý đến mức tôi phải mất hàng giờ để nghiền ngẫm lời nói của cô ấy.
Though I have been weighing his words all day, I haven’t still figured out what he really meant. - Mặc dù tôi đã nghiền ngẫm lời nói của anh ấy cả ngày, tôi vẫn chẳng tài nào hiểu được ý anh ấy.
nói hoặc trả lời vấn đề gì đó mà chưa suy nghĩ về điều đó hoặc quan tâm là thông tin đó có đúng hay không
Suy nghĩ một cách cẩn thận hoặc nghiêm túc, hoặc trầm ngâm, suy nghẫm về ai đó hoặc điều gì đó
Giúp hoặc thuyết phục ai đó để họ bắt đầu suy nghĩ một cách thấu đáo (về điều gì đó).
Suy nghĩ về một vấn đề hoặc khả năng nào đó một cách thấu đáo và không vội vàng.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Dùng để bày tỏ cảm xúc của một người khi đối mặt với một tình huống tồi tệ
Man, my life really sucks. Life's a bitch and then you die.