Wheedle (one) into (doing something) informal verb phrase
Thuyết phục ai đó làm điều gì bằng cách phỉnh phờ, tâng bốc hoặc nài nỉ họ.
Jack wheedled me into lending him money for cigarettes. - Jack nịnh tôi cho anh ta vay tiền để mua thuốc lá.
My children wheedled me into letting them go to the zoo last week. - Tuần trước, các con tôi nài nỉ tôi cho chúng nó đi chơi sở thú.
Jimmy wheedled me into climbing the mountain with him, but I rejected it. - Jimmy nài nỉ tôi leo núi cùng anh ấy, nhưng tôi từ chối.
Xu nịnh hoặc tâng bốc ai đó, đặc biệt là người có quyền lực cao hơn.
1. Tán tỉnh ai đó bằng những cử chỉ lãng mạn
2. Tìm kiếm sự chú ý hoặc ưu ái của một người thông qua những lời hứa, những lời dụ dỗ
Dành nhiều lời khen một cách không chân thành hoặc tâng bốc một số người để đạt được một số hồi đáp có lợi
Được dùng để chỉ kẻ nịnh hót, xu nịnh, thảo mai.
Cầu xin hoặc khẩn nài ai đó một điều gì đó như tiền hoặc đặc ân hay thiện ý.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.