When two Sundays come together adverb phrase idiom
Cụm từ "come together" có thể thay bằng từ "meet."
Dùng để nói về việc gì đó sẽ không bao giờ xảy ra.
A: "Do you think I will become a champion one day?" B: "Haha, maybe when two Sundays come together." - A: "Cậu có nghĩ ngày nào đó tớ sẽ trở thành nhà vô địch không?" B: "Haha, chắc đợi đến khi có hai ngày Chủ nhật trong tuần quá."
When two Sundays come together, you'll be the owner of this place. - Chừng nào có một lúc hai ngày Chủ nhật thì cậu sẽ được làm chủ nơi này.
Thành ngữ dùng để chỉ người nào đó ngu ngốc, thiếu suy nghĩ hoặc không biết chú ý.
When I tell them anything, they look at me like the lights are on, but nobody's home.