Whip (someone or something) into shape verb phrase
Thay đổi ai đó hoặc điều gì đó thành tình trạng tốt mà bạn muốn
She successfully whipped her body into shape after giving birth. - Cô ấy đã thành công cải thiện ngoài hình của mình sau khi sinh con.
Can the new president whip the economy into shape? - Tân tổng thống có thể cải thiện nền kinh tế không?
Để trở nên tốt đẹp hơn.
Cố gắng tránh thay đổi điều gì vì việc thay đổi này có thể khiến mọi chuyện tồi tệ hơn
Nhanh chóng hoặc trong một quá trình nhảy vọt
Khi quyền lực của một người tăng lên, ý thức đạo đức của người đó giảm đi.
Động từ "whip" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của thành ngữ này không rõ ràng.
Một cái gì đó hoặc một người ở nơi nào đó và trở nên quen thuộc đến mức bạn thấy thật khó chấp nhận nơi đó không có họ.
He was here for such a long time, so he was part of the furniture.