Will o' the wisp American British noun
Hy vọng hoặc mục tiêu không thể đạt được
The idea of dominating the orange juice market is a will-o'-the-wisp. - Ý tưởng thống trị thị trường nước cam là một ý tưởng mơ mộng hão huyền.
Some people think finding life on Mars will forever be a will-o'-the-wisp. - Một số người cho rằng việc tìm kiếm sự sống trên sao Hỏa sẽ mãi mãi chỉ là viển vông.
Được sử dụng để mô tả ai đó ảo tưởng
Jenny is a will-o'-the-wisp when reckoning that she would be the best choice for the cheerleader position at the sports events this year. - Jenny quả thật hão huyền khi nghĩ rằng cô sẽ là sự lựa chọn tốt nhất cho vị trí đội trưởng đội cổ vũ tại các sự kiện thể thao năm nay.
Phá sự tưởng tượng, ảo giác hoặc sự lầm tưởng của ai đó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.