With impunity phrase
Nếu bạn nói rằng ai đó does something with impunity, bạn có ý là họ làm điều gì đó sai trái, nhưng họ không sợ bị trừng phạt hoặc sẽ không bị trừng phạt; không bị ảnh hưởng bởi các hệ quả tiêu cực.
The boss assaulted his secretary sexually with impunity, as he exploited his money and power. - Ông chủ đã tấn công tình dục thư ký của mình mà không bị trừng phạt vì anh ta lợi dụng tiền bạc và quyền lực của mình.
He is wealthy yet depraved as he violated the traffic law with impunity by bribing the police. - Anh ta giàu có nhưng lại sa đọa vì anh ta đã vi phạm luật giao thông mà không bị trừng phạt bằng cách hối lộ cảnh sát.
Cụm từ này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1525–35, có nguồn gốc từ tiếng Trung Pháp impunite hoặc tiếng Latinh impūnitāt.