With reckless abandon phrase
Được sử dụng trong tình huống ai đó làm điều gì đó theo cách rất điên cuồng và liều lĩnh
Having no time to waste, Jane worked with reckless abandon. - Không có thời gian để lãng phí, Jane đã làm việc một cách điên cuồng.
He made a decision with reckless abandon, without caring about the consequence. - Anh đã đưa ra một quyết định một cách liều lĩnh mà không quan tâm đến hậu quả.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.
At the party last night, everyone danced with wild abandon.