Woo away verb phrase
Thuyết phục hoặc cám dỗ ai tránh xa ai đó hoặc điều gì
My friend wooed me away from the current company. He wanted me to work in his company. - Bạn tôi lôi kéo tôi rời khỏi công ty hiện tại. Anh ấy muốn tôi làm việc ở công ty của anh ta.
The city woos the residents away from the rural. - Thành phố đã cám dỗ người dân rời khỏi nông thôn.
Là kiểu người mà một người (không) bị thu hút
Dùng để diễn tả hành động dụ dỗ ai đó làm việc gì đó.
Động từ " woo" nên được chia theo thì của nó. Đại từ và danh từ có thể được thêm vào giữa " woo" và " away".
Jack is wooing Rose away from Nick. - Jack đang quyến rũ Rose tránh xa khỏi Nick.
Một cái gì đó hoặc một người ở nơi nào đó và trở nên quen thuộc đến mức bạn thấy thật khó chấp nhận nơi đó không có họ.
He was here for such a long time, so he was part of the furniture.