Yank (one's) chain American phrase
Khiến ai đó tin vào điều gì đó không có thật, thường là theo cách đùa vui.
He told me he thought I was beautiful, but I think he was yanking my chain. - Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy nghĩ tôi đẹp, nhưng tôi nghĩ anh ấy đang đùa tôi.
I yanked his chain by telling him that there was a mouse in his room. - Tôi đùa anh ta bằng cách nói với anh ta rằng có một con chuột trong phòng anh ta.
Duy trì sự chú ý của ai đó hoặc để họ chờ đợi trong một tình trạng không chắc chắn.
Rất không thành thật và dối trá
Cố tình che giấu bản chất, ý định hoặc mục đích thực sự của một người
Động từ "yank" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Cụm từ này nhấn mạnh rằng Giáng sinh diễn ra mỗi năm một lần, vì vậy bạn nên nắm bắt cơ hội này để tận hưởng bản thân và đối xử tốt với người khác.
I've eaten a little more than usual as today is Christmas and Christmas comes but once a year, right?